loăn xoăn
Học thuậtThân thiện
Định nghĩa
- Tính từ:
- Có hình dạng uốn cong, xoắn lại nhiều vòng một cách tự nhiên hoặc không theo trật tự thẳng: Dùng để miêu tả những sợi, đường nét hoặc vật thể có dạng xoắn ốc, uốn lượn nhiều, không thẳng.
- (Nghĩa mở rộng) Phức tạp, rối rắm, không đơn giản, thẳng thắn: Thường dùng để ví von cho những suy nghĩ, tình huống, vấn đề phức tạp, khó giải quyết.
Ví dụ sử dụng
- Tính từ:
- Mái tóc cậu bé loăn xoăn trông rất đáng yêu. (Miêu tả tóc xoăn tự nhiên.)
- Con đường mòn loăn xoăn uốn lượn quanh sườn núi. (Miêu tả đường đi quanh co.)
- Vấn đề này loăn xoăn quá, khó mà tìm được hướng giải quyết ngay. (Ví von cho vấn đề phức tạp, rối rắm.)
Các cách sử dụng nâng cao
- Dùng trong văn miêu tả: Thường dùng để tăng tính hình tượng, gợi hình khi miêu tả cảnh vật, ngoại hình.
- Những dây leo loăn xoăn bám chặt vào bức tường cũ.
- Dùng với nghĩa bóng: Diễn tả sự rối ren, không rõ ràng trong tư tưởng, lời nói hoặc tình huống.
- Anh ta cứ nói loăn xoăn mãi, chẳng đi vào trọng tâm vấn đề.
Biến thể và từ gần giống
- Xoăn (tính từ): Có dạng uốn cong thành vòng. "Xoăn" thường chỉ trạng thái uốn cong thành vòng tròn hơn là sự uốn lượn phức tạp, nhiều vòng như "loăn xoăn".
- Tóc xoăn.
- Quăn (tính từ): Hơi cong, uốn ở đầu (thường dùng cho tóc, mép vật). Mang sắc thái nhẹ hơn.
- Mấy sợi tóc mai quăn.
- Ngoằn ngoèo (tính từ): Cong queo, khúc khuỷu, không thẳng (thường dùng cho đường đi). Tập trung vào độ cong lượn hơn là hình xoắn.
- Con đường ngoằn ngoèo.
Từ đồng nghĩa
- Xoắn ốc: Có hình dạng như đường xoắn quanh một trục.
- Quanh co: Không thẳng, có nhiều chỗ uốn cong, rẽ hướng (thường cho đường đi, lời nói).
- Rối rắm: Chằng chịt, phức tạp, khó gỡ (nghĩa bóng).
Từ trái nghĩa
- Thẳng: Không cong, không uốn lượn.
- Thẳng thắn: Ngay thẳng, rõ ràng (nghĩa bóng).
- Đơn giản: Dễ hiểu, không phức tạp.
Thành ngữ, cụm từ liên quan
- Đầu óc loăn xoăn: Suy nghĩ rối rắm, không sáng suốt, nhiều ý nghĩ phức tạp chằng chịt.
- Càng nghĩ nhiều, đầu óc tôi càng loăn xoăn.
- Chuyện loăn xoăn: Câu chuyện hoặc vấn đề rắc rối, nhiều tình tiết phức tạp.
- Đừng nhúng tay vào mấy chuyện loăn xoăn ấy.
- Nh. Xoăn: Tóc loăn xoăn.